Bảng báo giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát mới nhất năm 2025

bảng báo giá ống thép mạ kẽm hòa phát 2025

Bảng báo giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát năm 2025

Bảng báo giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát mới nhất năm 2025: Cập nhật từ thị trường

Trong bối cảnh thị trường xây dựng và công nghiệp ở Việt Nam đang có sự chuyển biến mạnh mẽ, ống thép mạ kẽm Hòa Phát vẫn luôn là lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng. Năm 2025, giá thép ống và các sản phẩm liên quan sẽ tiếp tục thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư và doanh nghiệp nhờ vào chất lượng vượt trội và độ bền cao.

Giá thép ống thép mạ kẽm Hòa Phát năm 2025

Theo bảng báo giá mới nhất từ nhà sản xuất Hòa Phát, giá thép ống mạ kẽm trong năm 2025 có sự tăng trưởng ổn định so với các năm trước. Mặc dù thị trường biến động với nhiều yếu tố tác động, nhưng mức giá được công bố vẫn hợp lý cho nhà thầu và các nhà đầu tư. Giá thép ống Hòa Phát hiện nay dao động từ 12.000 đến 15.000 VNĐ/kg tùy thuộc vào kích thước và chủng loại của sản phẩm.

Chẳng hạn, đối với các loại ống thép mạ kẽm có đường kính từ 20mm đến 50mm, mức giá sẽ ở mức 12.000 VNĐ/kg, trong khi các loại ống lớn hơn có thể lên đến 15.000 VNĐ/kg. Đặc biệt, với những đơn hàng lớn, khách hàng thường nhận được mức giá ưu đãi hơn.

Cập nhật bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát 2025

Tham khảo bảng giá bên dưới nhé được cập nhật mới nhất:

STTTên sản phẩm ống mạ kẽmChiều dài (m)Trọng lượng (Kg)Giá chưa VAT (VNĐ/KG)

Ống thép mạ kẽm hòa phát giá bao nhiêu?

1Ống thép mạ kẽm D12.7×1.061.7334,089
2Ống thép mạ kẽm D12.7×1.262.0434,089
3Ống thép mạ kẽm D15.9×1.062.234,089
4Ống thép mạ kẽm D15.9×1.162.4134,089
5Ống thép mạ kẽm D15.9×1.262.6134,089
6Ống thép mạ kẽm D15.9×1.46334,089
7Ống thép mạ kẽm D15.9×1.563.234,089
8Ống thép mạ kẽm D15.9×1.863.7634,089
9Ống thép mạ kẽm D21.2×1.062.9934,089
10Ống thép mạ kẽm D21.2×1.263.5534,089
11Ống thép mạ kẽm D21.2×1.464.134,089
12Ống thép mạ kẽm D21.2×1.564.3734,089
13Ống thép mạ kẽm D21.2×1.865.1734,089
14Ống thép mạ kẽm D21.2×2.065.6834,089
15Ống thép mạ kẽm D21.2×2.366.4334,089
16Ống thép mạ kẽm D21.2×2.566.9234,089

Thép ống mạ kẽm phi 26 đến phi 38

17Ống thép mạ kẽm D26.65×1.063.834,089
18Ống thép mạ kẽm D26.65×1.264.5234,089
19Ống thép mạ kẽm D26.65×1.465.2334,089
20Ống thép mạ kẽm D26.65×1.565.5834,089
21Ống thép mạ kẽm D26.65×1.866.6234,089
22Ống thép mạ kẽm D26.65×2.067.2934,089
23Ống thép mạ kẽm D26.65×2.368.2934,089
24Ống thép mạ kẽm D26.65×2.568.9334,089
25Ống thép mạ kẽm D33.5×1.064.8134,089
26Ống thép mạ kẽm D33.5×1.265.7434,089
27Ống thép mạ kẽm D33.5×1.466.6534,089
28Ống thép mạ kẽm D33.5×1.567.134,089
29Ống thép mạ kẽm D33.5×1.868.4434,089
30Ống thép mạ kẽm D33.5×2.069.3234,089
31Ống thép mạ kẽm D33.5×2.3610.6234,089
32Ống thép mạ kẽm D33.5×2.5611.4734,089
33Ống thép mạ kẽm D33.5×2.8612.7234,089
34Ống thép mạ kẽm D33.5×3.0613.5434,089
35Ống thép mạ kẽm D33.5×3.2614.3534,089
36Ống thép mạ kẽm D38.1×1.065.4934,089
37Ống thép mạ kẽm D38.1×1.266.5534,089
38Ống thép mạ kẽm D38.1×1.467.634,089
39Ống thép mạ kẽm D38.1×1.568.1234,089
40Ống thép mạ kẽm D38.1×1.869.6734,089
41Ống thép mạ kẽm D38.1×2.0610.6834,089
42Ống thép mạ kẽm D38.1×2.3612.1834,089
43Ống thép mạ kẽm D38.1×2.5613.1734,089
44Ống thép mạ kẽm D38.1×2.8614.6334,089
45Ống thép mạ kẽm D38.1×3.0615.5834,089
46Ống thép mạ kẽm D38.1×3.2616.5334,089

Thép ống mạ kẽm phi 42 đến phi 48

47Ống thép mạ kẽm D42.2×1.267.2834,089
48Ống thép mạ kẽm D42.2×1.468.4534,089
49Ống thép mạ kẽm D42.2×1.569.0334,089
50Ống thép mạ kẽm D42.2×1.8610.7634,089
51Ống thép mạ kẽm D42.2×2.0611.934,089
52Ống thép mạ kẽm D42.2×2.3613.5834,089
53Ống thép mạ kẽm D42.2×2.5614.6934,089
54Ống thép mạ kẽm D42.2×2.8616.3234,089
55Ống thép mạ kẽm D42.2×3.0617.434,089
56Ống thép mạ kẽm D42.2×3.2618.4734,089
57Ống thép mạ kẽm D48.1×1.268.3334,089
58Ống thép mạ kẽm D48.1×1.469.6734,089
59Ống thép mạ kẽm D48.1×1.5610.3434,089
60Ống thép mạ kẽm D48.1×1.8612.3334,089
61Ống thép mạ kẽm D48.1×2.0613.6434,089
62Ống thép mạ kẽm D48.1×2.5616.8734,089
63Ống thép mạ kẽm D48.1×2.8618.7734,089
64Ống thép mạ kẽm D48.1×3.0620.0234,089
65Ống thép mạ kẽm D48.1×3.2621.2634,089

Giá ống thép mạ kẽm phi 60

66Ống thép mạ kẽm D59.9×1.4612.1219,091
67Ống thép mạ kẽm D59.9×1.5612.9619,091
68Ống thép mạ kẽm D59.9×1.8615.4719,091
69Ống thép mạ kẽm D59.9×2.0617.1319,091
70Ống thép mạ kẽm D59.9×2.3619.619,091
71Ống thép mạ kẽm D59.9×2.5621.2319,091
72Ống thép mạ kẽm D59.9×2.8623.6619,091
73Ống thép mạ kẽm D59.9×3.0625.2619,091
74Ống thép mạ kẽm D59.9×3.2626.8519,091

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 88 đến phi 108

75Ống thép mạ kẽm D88.3×3.2640.334,089
76Ống thép mạ kẽm D108.0x1.8628.2934,089
77Ống thép mạ kẽm D108.0x2.0631.3734,089
78Ống thép mạ kẽm D108.0x2.3635.9734,089
79Ống thép mạ kẽm D108.0x2.5639.0334,089
80Ống thép mạ kẽm D108.0x2.8643.5934,089
81Ống thép mạ kẽm D108.0x3.0646.6134,089
82Ống thép mạ kẽm D108.0x3.2649.6234,089
83Ống thép mạ kẽm D113.5×1.8629.7534,089
84Ống thép mạ kẽm D113.5×2.063334,089
85Ống thép mạ kẽm D113.5×2.3637.8434,089
86Ống thép mạ kẽm D113.5×2.5641.0634,089
87Ống thép mạ kẽm D113.5×2.8645.8634,089
88Ống thép mạ kẽm D113.5×3.0649.0534,089
89Ống thép mạ kẽm D113.5×3.2652.2334,089
90Ống thép mạ kẽm D126.8×1.8633.2934,089
91Ống thép mạ kẽm D126.8×2.0636.9334,089
92Ống thép mạ kẽm D126.8×2.3642.3734,089
93Ống thép mạ kẽm D126.8×2.5645.9834,089
94Ống thép mạ kẽm D126.8×2.8651.3734,089
95Ống thép mạ kẽm D126.8×3.0654.9634,089
96Ống thép mạ kẽm D126.8×3.2658.5234,089
97Ống thép mạ kẽm D113.5×3.2652.2334,089

Thép hộp mạ kẽm giá bao nhiêu?

98Thép hộp mã kẽm 60x60x3.0631.8826,089
99Thép hộp mã kẽm 60x60x3.2633.8626,089
100Thép hộp mã kẽm 75x75x1.5620.6826,010
101Thép hộp mã kẽm 75x75x1.8624.6926,010
102Thép hộp mã kẽm 75x75x2.0627.3426,010
103Thép hộp mã kẽm 75x75x2.3631.2926,010
104Thép hộp mã kẽm 75x75x2.5633.8926,010
105Thép hộp mã kẽm 75x75x2.8637.7726,010
106Thép hộp mã kẽm 75x75x3.0640.3326,010
107Thép hộp mã kẽm 75x75x3.2642.8726,010
108Thép hộp mã kẽm 90x90x1.5624.9326,010
109Thép hộp mã kẽm 90x90x1.8629.7926,010
110Thép hộp mã kẽm 90x90x2.0633.0126,010
111Thép hộp mã kẽm 90x90x2.3637.826,010
112Thép hộp mã kẽm 90x90x2.5640.9826,010
113Thép hộp mã kẽm 90x90x2.8645.726,010
114Thép hộp mã kẽm 90x90x3.0648.8326,010
115Thép hộp mã kẽm 90x90x3.2651.9426,010
116Thép hộp mã kẽm 90x90x3.5656.5826,010
117Thép hộp mã kẽm 90x90x3.8661.1726,010
118Thép hộp mã kẽm 90x90x4.0664.2126,010
119Thép hộp mã kẽm 60x120x1.8629.7926,010
120Thép hộp mã kẽm 60x120x2.0633.0126,010
121Thép hộp mã kẽm 60x120x2.3637.826,010
122Thép hộp mã kẽm 60x120x2.5640.9826,010
123Thép hộp mã kẽm 60x120x2.8645.726,010
124Thép hộp mã kẽm 60x120x3.0648.8326,010
125Thép hộp mã kẽm 60x120x3.2651.9426,010
126Thép hộp mã kẽm 60x120x3.5656.5826,010
127Thép hộp mã kẽm 60x120x3.8661.1726,010
128Thép hộp mã kẽm 60x120x4.0664.2126,010

Giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát

129Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×1.664.64235,600
130Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×1.965.48434,273
131Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×2.165.93834,455
132Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×2.667.2634,455
133Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×1.665.93335,000
134Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×1.966.9634,273
135Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.167.70434,455
136Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.368.28634,455
137Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.669.3634,455
138Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×1.667.55635,000
139Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×1.968.8934,273
140Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.169.76234,455
141Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.3610.72234,455
142Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.6611.88634,455
143Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×3.2614.434,455

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 42 đến phi 75

144Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×1.669.61735,000
145Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×1.9611.3434,273
146Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.1612.46734,455
147Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.3613.5634,455
148Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.6615.2434,455
149Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.9616.86834,455
150Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×3.2618.634,455
151Ống kẽm nhúng nóng D48.1×1.6611.01435,000
152Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×1.9612.9934,273
153Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.1614.334,455
154Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.3615.5934,455
155Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.5616.9834,455
156Ống kẽm nhúng nóng D48.1×2.9619.3834,455
157Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×3.2621.4234,455
158Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×3.6623.71134,455
159Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×1.9616.31434,273
160Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.1617.9734,455
161Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.3619.61234,455
162Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.6622.15834,455
163Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.9624.4834,364
164Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×3.2626.86134,364
165Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×3.6630.1834,364
166Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×4.0633.10334,364

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 88 đến phi 108

167Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.1626.79934,364
168Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.3629.28334,364
169Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.5631.7434,364
170Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.7634.2234,364
171Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.9636.82834,364
172Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×3.2640.3234,364
173Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×3.6650.2234,364
174Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.0650.20834,364
175Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.2652.29134,364
176Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.5655.83334,364
177Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.5639.04634,364
178Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.7642.0934,364
179Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.9645.12234,364
180Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x3.0646.63334,364
181Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x3.2649.64834,364

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 113 đến phi 219

182Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.5641.0634,364
183Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.7644.2934,364
184Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.9647.48434,364
185Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.0649.0734,364
186Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.2652.57834,364
187Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.6658.534,364
188Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.0664.8434,364
189Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.2667.93734,364
190Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.4671.06534,364
191Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.5672.61534,364
192Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×3.96680.4632,500
193Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×4.78696.5432,500
194Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×5.566111.6632,500
195Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×6.556130.6232,500
196Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×3.96696.2432,500
197Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×4.786115.6232,500
198Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×5.566133.8632,500
199Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×6.356152.1632,500
200Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×4.786151.5632,500
201Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×5.166163.3232,500
202Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×5.566175.6832,500
203Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×6.356199.8632,500

Tại sao chọn ống thép mạ kẽm Hòa Phát trong xây dựng ?

Hòa Phát là một trong những thương hiệu số một trong ngành sản xuất thép tại Việt Nam. Sản phẩm ống thép mạ kẽm của Hòa Phát không chỉ nổi bật về chất lượng mà còn được đánh giá cao về khả năng chống ăn mòn và độ bền theo thời gian. Việc sử dụng ống thép mạ kẽm Hòa Phát giúp các công trình không chỉ đạt được tính thẩm mỹ cao, mà còn an toàn và bền vững trước những tác động của thời tiết.

Ưu điểm vượt trội của ống thép Hòa Phát so với sản phẩm khác trên thị trường là công nghệ sản xuất tiên tiến, đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế. Sản phẩm đã được SAGRI và các cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng, giúp khách hàng yên tâm khi lựa chọn.

thép ống hòa phát giá rẻ
thép ống hòa phát giá rẻ

Cửa hàng cung cấp giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát tại Biên Hòa

Tại Biên Hòa đã có cửa hàng chúng tôi là đơn vị Vật Liệu Xây Dựng Số 88, có cung cấp các mặt hàng sản phẩm Hòa Phát trong đó có nhiều thép ống chính hãng tại cửa hàng. Khách hàng có thể dễ dàng tìm thấy các sản phẩm ống thép mạ kẽm với chất lượng tốt và giá cả phải chăng tại đây.

Một số cửa hàng tiêu biểu bao gồm Cửa hàng chúng tôi với giá Thép Hòa Phát chất lượng cao được nhiều khách hàng ưu chuộng nhất tại Biên Hòa, nơi cung cấp một loạt các loại ống thép từ nhỏ đến lớn, với dịch vụ giao hàng tận nơi cho khách hàng ở xa tại nơi công trình thi công.

Nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường, các cửa hàng không chỉ tập trung vào việc cung cấp sản phẩm mà còn cung cấp dịch vụ tư vấn và hỗ trợ kỹ thuật cho khách hàng. Điều này giúp đảm bảo rằng mọi thắc mắc và yêu cầu của khách hàng đều được giải quyết một cách kịp thời.

Kết luận

Năm 2025 hứa hẹn sẽ là một năm thành công cho thị trường ống thép mạ kẽm Hòa Phát với sự ổn định về giá cả và chất lượng sản phẩm. Việc lựa chọn sản phẩm từ Hòa Phát không chỉ giúp xây dựng một công trình vững chắc mà còn góp phần bảo vệ môi trường nhờ khả năng tái chế cao của thép.

Với những thông tin về giá thép ống Hòa Phát và sự phát triển của Cửa hàng Vật Liệu Xây Dựng Số 88 giới thiệu thép ống của chúng tôi ở tại Biên Hòa, hy vọng các nhà đầu tư và thầu xây dựng sẽ có những quyết định đúng đắn, đảm bảo cho sự thành công trong các dự án sắp tới. Hãy liên hệ ngay với các cửa hàng gần nhất để được tư vấn và cập nhật thông tin chi tiết về các sản phẩm thép ống hiện có.

–♦ Mọi chi tiết thắc mắc hoặc có nhu cầu tư vấn về sản phẩm ống thép Hòa Phát! Quý khách hàng liên hệ NGAY trực tiếp qua Hotline.

–[-] LIÊN HỆ HỖ TRỢ BÁO GIÁ NGAY: Hotline –> 0941 96 60 60 Hoặc thêm Chat Zalo Hỗ trợ ngay

—>> Xem thêm các SẢN PHẨM tại cửa hàng tại TẠI ĐÂY
♦ Vị trí cửa hàng: Vật liệu xây dựng Số 88 – Liên hệ Hotline: 0941 96 6060

2 thoughts on “Bảng báo giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát mới nhất năm 2025

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *